Viết số gồm:
Giải thích
a) Hai mươi lăm nghìn, ba trăm, ba chục, ba đơn vị: 25 333.
b) Tám mươi tư nghìn, bảy trăm, năm chục: 84 750.
c) Chín mươi chín nghìn, chín chục, chín đơn vị: 99 099.
d) Mười nghìn, một đơn vị: 10 001.
a) Hai mươi lăm nghìn, ba trăm, ba chục, ba đơn vị: 25 333.
b) Tám mươi tư nghìn, bảy trăm, năm chục: 84 750.
c) Chín mươi chín nghìn, chín chục, chín đơn vị: 99 099.
d) Mười nghìn, một đơn vị: 10 001.