10 bài tập Đọc, viết, so sánh số (có lời giải)

Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục: ………..

Giải thích

1. Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục: 80 056

2. Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: 305 986

3. Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi được viết là: 20 020 020

4. Số mười hai triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm được viết là: 12 865 325

5. Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là: 6 000 540