Bài tập Toán lớp 5 Tuần 24 Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ (tiếp theo). Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương có đáp án

Viết số đo thích hợp vào ô trống:

3/13

Viết số đo thích hợp vào ô trống:

Hình hộp chữ nhật

A

B

C

Chiều dài

8,5 m

11 cm

\[\frac{{14}}{7}\]dm

Chiều rộng

6,3 m

58 cm

\[\frac{3}{7}\] dm

Chiều cao

4,1 m

30 cm

\[\frac{8}{5}\] dm

Diện tích xung quanh

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Hình hộp chữ nhật

A

B

C

Chiều dài

8,5 m

11 cm

\[\frac{{14}}{7}\]dm

Chiều rộng

6,3 m

58 cm

\[\frac{3}{7}\] dm

Chiều cao

4,1 m

30 cm

\[\frac{8}{5}\] dm

Diện tích xung quanh

121,36 m2

4140 cm2

\[\frac{{272}}{{35}}\] dm2

Diện tích toàn phần

228,46 m2

5416 cm2

\[\frac{{332}}{{35}}\] dm2

Giải thích

Diện tích xung quanh hình A là: (8,5 + 6,3) × 2 × 4,1 = 121,36 (m2)

Diện tích toàn phần hình A là: 121,36 + 8,5 × 6,3 ×2 = 228,46 (m2)

Diện tích xung quanh hình B là: (11 + 58) × 2 × 30 = 4140 (cm2)

Diện tích toàn phần hình B là: 4140 + 11 × 58 × 2 = 5416 (cm2)

Diện tích xung quanh hình C là: (\[\frac{{14}}{7}\] + \[\frac{3}{7}\]) × 2 × \[\frac{8}{5}\] = \[\frac{{272}}{{35}}\] (dm2)

Diện tích toàn phần hình C là: \[\frac{{272}}{{35}}\] + \[\frac{{14}}{7}\] × \[\frac{3}{7}\] × 2 = \[\frac{{332}}{{35}}\] (dm2)