Bài tập Toán lớp 5 Tuần 24 Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ (tiếp theo). Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương có đáp án

Viết số đo thích hợp vào ô trống:

4/13

Viết số đo thích hợp vào ô trống:

Hình lập phương

A

B

C

Độ dài cạnh

13 cm

7,3 dm

 35 m

Diện tích xung quanh

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Viết số đo thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Giải thích

Với độ dài cạnh 13 cm:

Diện tích xung quanh: 4 × 132 = 676 (cm2)

Diện tích toàn phần: 6 × 132 = 1014 (cm2)

Với độ dài cạnh 7,3 dm:

Diện tích xung quanh: 4 × (7,3)2 = 213,16 (dm2)

Diện tích toàn phần: 6 × (7,3)2 = 319,74 (dm2)

Với độ dài cạnh \[\frac{3}{5}\] m:

Diện tích xung quanh: 4 × (\[\frac{3}{5}\])2 = \[\frac{{36}}{{25}}\] (m2)

Diện tích toàn phần: 6 × (\[\frac{3}{5}\])2 = \[\frac{{54}}{{25}}\] (m2)