Bài tập Toán lớp 5 Tuần 26 .Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối. Luyện tập chung. Các đơn vị đo thời gian có đáp án

Viết số đo thích hợp vào ô trống:

2/16

Viết số đo thích hợp vào ô trống:

Hình hộp chữ nhật

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Diện tích xung quanh

Thể tích

A

10 cm

8 cm

5 cm

 

 

B

2 m

\[\frac{5}{6}\] m

\[\frac{3}{5}\] m

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

Hình hộp chữ nhật

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Diện tích xung quanh

Thể tích

A

10 cm

8 cm

5 cm

180 cm2

400 cm3

B

2 m

\[\frac{5}{6}\] m

\[\frac{3}{5}\] m

\[\frac{{17}}{5}\] m2

1 m3

Giải thích

Hình hộp chữ nhật A:

+ Diện tích xung quanh: 2 × 5 × (10 + 8) = 180 (cm2)

+ Thể tích: 10 × 8 × 5 = 400 (cm3)

Hình hộp chữ nhật B:

+ Diện tích xung quanh: 2 × \[\frac{3}{5}\] × (2 + \[\frac{5}{6}\]) = \[\frac{{17}}{5}\] (m2)

+ Thể tích: \[\frac{3}{5}\]× 2 × \[\frac{5}{6}\] = \[2 \times \frac{{15}}{{30}} = \frac{{30}}{{30}}\] = 1 (m3)