Viết số. Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm:
Giải thích
Em dựa vào cách đọc để viết các số tương ứng, viết lần lượt theo các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm: 9 845
Em dựa vào cách đọc để viết các số tương ứng, viết lần lượt theo các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm: 9 845