Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 103 (có đáp án): Luyện tập

Viết số: Ba mươi ba: … Chín mươi: … Chín mươi chín: … Năm mươi tám: … Tám mươi lăm

1/8

Viết số:

Ba mươi ba: …Chín mươi: …
Chín mươi chín: …Năm mươi tám: …
Tám mươi lăm: …Hai mươi mốt: …
Bảy mươi mốt: …Sáu mươi sáu: …
Một trăm: … 
0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải chi tiết:

Ba mươi ba: 33Chín mươi: 90
Chín mươi chín: 99Năm mươi tám: 58
Tám mươi lăm: 85Hai mươi mốt: 21
Bảy mươi mốt: 71Sáu mươi sáu: 66
Một trăm: 100.