Viết phương trình hoá học hoàn thành sơ đồ chuyển hoá bên, biết: - Các chất
Giải thích
Hướng dẫn giải:
H1 | CH3COONa | H7 | (C6H10O5)n |
H2 | CH4 | H8 | C6H12O6 |
H3 | C2H2 | H9 | C2H5OH |
H4 | CH3CHO | H10 | CH2=CH-CH=CH2 |
H5 | CH3COOH | H11 | (CH2−CH=CH−CH2)n |
H6 | C2H4 |
|
|
Các phương trình hóa học minh họa:
(1) CH3COONa + NaOH→t0CaOCH4↑ + Na2CO3
(2) 2CH4 →LLN15000CC2H2 + 3H2
(3) C2H2 + H2O →Hg2+/H+CH3CHO
(4) CH3CHO + Br2 + H2O ® CH3COOH + 2HBr
(5) C2H2 + H2→t0Pd/PbCO3C2H4
(6) C2H4 + H2O →axitC2H5OH
(7) (C6H10O5)n+nH2O→t0axitnC6H12O6
(8) C6H12O6→t0men 2C2H5OH+2CO2
(9) 2C2H5OH →400−5000CMgO/Al2O3CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O
(10) nCH2=CH−CH=CH2→t0Na(CH2−CH=CH−CH2)n
