Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 57. Quy đồng mẫu các phân số có đáp án

Viết phân số thích hợp vào chỗ trống:

6/9

Viết phân số thích hợp vào chỗ trống:

Viết phân số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Phân số bằng \(\frac{3}{7}\)​ có mẫu số bằng 35 là: \(\frac{{15}}{{35}}\)

Giải thích

\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{15}}{{35}}\)

b) Phân số bằng \(\frac{4}{5}\)​ có mẫu số bằng 40 là: \(\frac{{32}}{{40}}\)

Giải thích

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}}\)= \(\frac{{32}}{{40}}\)

c) Phân số bằng \(\frac{5}{8}\) có mẫu số bằng 56 là: \(\frac{{35}}{{56}}\)

Giải thích

\(\frac{5}{8}\) = \(\frac{{5 \times 7}}{{8 \times 7}}\)= \(\frac{{35}}{{56}}\)

d) Phân số bằng \(\frac{2}{9}\)​ có mẫu số bằng 54 là: \(\frac{{12}}{{54}}\)

Giải thích

\(\frac{2}{9} = \frac{{2 \times 6}}{{9 \times 6}}\) = \(\frac{{12}}{{54}}\)