Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm Hỗn số Đọc hỗn số Phần nguyên Phần phân số 6 7/12

4/30

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{120}}{{100}}\]; \[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{350}}{{100}}\]; \[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{125}}{{100}}\];\[\frac{{19}}{{25}} = \frac{{19 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{76}}{{100}}\];

\[\frac{{210}}{{300}} = \frac{{210:3}}{{300:3}} = \frac{{70}}{{100}}\]

Vậy: Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \[\frac{{120}}{{100}};\frac{{350}}{{100}};\frac{{125}}{{100}};\frac{{76}}{{100}};\frac{{70}}{{100}}\]

b)

\[\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{225}}{{100}}\]; \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{50}}{{100}}\]; \[\frac{{21}}{{50}} = \frac{{21 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{42}}{{100}}\]; \[\frac{{11}}{{25}} = \frac{{11 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{44}}{{100}}\];

\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{140}}{{100}}\]

Vậy: Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \[\frac{{225}}{{100}};\frac{{50}}{{100}};\frac{{42}}{{100}};\frac{{44}}{{100}};\frac{{140}}{{100}}\]