Viet Nam has become an active in the international community. (PARTICIPATE)
Giải thích
Đáp án: paticipant
Giải thích:
Kiến thức: Từ loại
Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm danh từ chính trong cụm danh từ “an active…”
Ta có:
participate (v): tham gia
participation (n): sự tham gia
participant (n): người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên
Dựa vào nghĩa, chọn danh từ “participant”.
Dịch: Việt Nam đã trở thành thành viên tích cực trong cộng đồng quốc tế.