Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 11: Hàng và lớp có đáp án

Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu). Số 73 491 376 155 90 944 884 325 461 353

3/19

Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu).

Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu). Số 73 491 376 155 90 944 884 325 461 353 (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu). Số 73 491 376 155 90 944 884 325 461 353 (ảnh 2)