Giải VBT Toán 4 KNTT Bài 11: Hàng và lớp có đáp án
19 câu hỏi
Số?

Trong các số 28 351, 476 383, 3 000, 333, số nào có chữ số 3 thuộc lớp nghìn?
28 351
476 383
3 000
333
Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu).

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
736 831 = 700 000 + ….. + 6 000 + ….. + 30 + 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
41 364 = ….. + ….. + 300 + 60 + …..
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
376 353 = ….. + ….. + ….. + 300 + ….. + …..
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Dùng các tấm thẻ dưới đây, ghép được một số có sáu chữ số sao cho lớp nghìn không chứa chữ số 4 và lớp đơn vị không chứa chữ số 3.

Số đó là …………………………
Số ?

Số ?

Số ?

Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu).

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 235 038, 400 000 000, 2 000 000, 2 222, số nào có chữ số 2 thuộc lớp triệu?
235 038
400 000 000
2 000 000
2 222
Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau.
Viết số thích hợp vào ô trống.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 333 222, 371 398, 993 377, 111 385, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau?
333 222
371 398
993 377
111 385
Viết (theo mẫu).
Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3
93 160 = ……………………………………………………………………………
Viết (theo mẫu).
Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3
556 371 = ……………………………………………………………………………
Viết (theo mẫu).
Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3
478 163 = ……………………………………………………………………………
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho dãy các chữ số 8 5 7 2 5 3 1 7. Xoá 2 chữ số trong dãy trên thu được số có sáu chữ số thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây:
+ Các chữ số khác nhau.
+ Chữ số 7 ở lớp đơn vị.
+ Chữ số 5 không ở hàng nghìn.
Vậy số đó là: ....……………….
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


