Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Giải thích
Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số |
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn | 35,624 | ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn | 116,715 | một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm |
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm | 0,73 | không phẩy bảy mươi ba |
26 đơn vị và 408 phần nghìn | 26,408 | hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám |