Bài tập Toán lớp 5 Tuần 5. Khái niệm số thập phân (tiếp theo). So sánh các số thập phân. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

Viết các số thập phân theo thứ tự: (a) Từ bé đến lớn: 34,56; 24,56; 42,65; 34,65 (b) Từ lớn đến bé: 56,7; 65,97; 56,07; 65,79

7/12

Viết các số thập phân theo thứ tự:

(a) Từ bé đến lớn: 34,56; 24,56; 42,65; 34,65

(b) Từ lớn đến bé: 56,7; 65,97; 56,07; 65,79

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn: 24,56; 34,56; 34,65; 42,65

b) Các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 65,97; 65,79; 56,7; 56,07

Giải thích

a) So sánh các số thập phân 34,56; 24,56; 42,65; 34,65:

Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 2 < 3 < 4

+) So sánh số thập phân 34,56 và 34,65 có:

Phần nguyên:

Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 5 < 6

Vậy 34,56 < 34,65

Vậy 24,56 < 34,56 < 34,65 < 42,65

b) So sánh các số thập phân 56,7; 65,97; 56,07; 65,79:

Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 6 > 5

+) So sánh số thập phân 65,97 và 65,79 có:

Phần nguyên:

Chữ số hàng đơn vị: 5 = 5

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 9 > 7

Vậy 65,97 > 65,79

+) So sánh số thập phân 56,7 và 56,07

Phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 6 = 6

Phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 7 > 0

Vậy 56,7 > 56,07

Vậy 65,97 > 65,79 > 56,7 > 56,07