Viết các số thập phân theo thứ tự: (a) Từ bé đến lớn: 34,56; 24,56; 42,65; 34,65 (b) Từ lớn đến bé: 56,7; 65,97; 56,07; 65,79
a) Các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn: 24,56; 34,56; 34,65; 42,65
b) Các số thập phân theo thứ tự từ lớn đến bé: 65,97; 65,79; 56,7; 56,07
Giải thích
a) So sánh các số thập phân 34,56; 24,56; 42,65; 34,65:
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 2 < 3 < 4
+) So sánh số thập phân 34,56 và 34,65 có:
Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 5 < 6
Vậy 34,56 < 34,65
Vậy 24,56 < 34,56 < 34,65 < 42,65
b) So sánh các số thập phân 56,7; 65,97; 56,07; 65,79:
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 > 5
+) So sánh số thập phân 65,97 và 65,79 có:
Phần nguyên:
Chữ số hàng đơn vị: 5 = 5
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 9 > 7
Vậy 65,97 > 65,79
+) So sánh số thập phân 56,7 và 56,07
Phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 6 = 6
Phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 7 > 0
Vậy 56,7 > 56,07
Vậy 65,97 > 65,79 > 56,7 > 56,07