Viết các số thập phân sau:
Giải thích
Không phẩy một trăm tám mươi sáu: 0,186
Không phẩy không trăm mười lăm: 0,015
Không phẩy năm trăm mười một: 0,511
Không phẩy không không tám: 0,008
Không phẩy một trăm tám mươi sáu: 0,186
Không phẩy không trăm mười lăm: 0,015
Không phẩy năm trăm mười một: 0,511
Không phẩy không không tám: 0,008