Viết các số sau: Ba trăm linh năm triệu, bốn trăm hai mươi nghìn, một trăm.
Giải thích
Ba trăm linh năm triệu, bốn trăm hai mươi nghìn, một trăm. | 305 420 100 |
Chín mươi tám triệu, sáu trăm linh ba nghìn, năm trăm. | 98 603 500 |
Ba mươi hai triệu, bốn trăm nghìn. | 32 400 000 |
Một trăm linh hai triệu, ba trăm linh một nghìn, năm trăm. | 102 301 500 |