Viết các số sau: a) Năm trăm tám mươi bảy nghìn, sáu trăm ba mươi chín:
Giải thích
a) Năm trăm tám mươi bảy nghìn, sáu trăm ba mươi chín: 587 639
b) Một triệu hai trăm bốn mươi lăm nghìn, không trăm linh tám: 1 245 008
c) Hai triệu không trăm năm mươi nghìn, hai trăm ba mươi mốt: 2 050 231