20 bài tập Số thập phân có lời giải

Viết các số sau: a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm.

2/20

Viết các số sau:

a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm.

b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm.

c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín.

d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm.

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng Dẫn Giải

a) Hai mươi phẩy tám trăm linh năm: 20,805.

b) Bảy mươi chín phẩy không trăm tám mươi lăm: 79,085.

c) Một trăm linh ba phẩy bốn trăm mười chín: 103,419

d) Sáu trăm linh một phẩy ba nghìn bảy trăm linh năm: 601,3705.