Viết các số la mã từ 1 đến 21.
Giải thích
Số 1 được viết là I
Số 2 được viết là II.
Số 3 được viết là III.
Số 4 được viết là IIII (không khuyến khích) hoặc IV.
Số 5 được viết là V.
Số 6 được viết là VI.
Số 7 được viết là VII.
Số 8 được viết là VIII.
Số 9 được viết là VIIII (không khuyến khích) hoặc IX.
Số 11 được viết là XI.
Số 12 được viết là XII.
Số 13 được viết là XIII.
Số 14 được viết là XIV.
Số 15 được viết là XV.
Số 16 được viết là XVI.
Số 17 được viết là XVII.
Số 18 được viết là XVIII.
Số 19 được viết là XIX.
Số 20 được viết là XX.
Số 21 được viết là XXI.