Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét
368 dm = 0,0368 km 9 km 124 m = 9,124 km
b) Có đơn vị đo là ki-lô-gam
657 g = 0,657 kg 0,24 yến = 2,4 kg
c) Có đơn vị đo là mét vuông
28 dm² = 0,28 m2 530 cm² = 0,053 m2
d) Có đơn vị đo là lít
916 ml = 0,916 l 1 l 34 ml = 1,034 l
Giải thích
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét
368 dm = \[\frac{{368}}{{10000}}\] km = 0,0368 km
9 km 124 m = 9 km + \[\frac{{124}}{{1000}}\] km = 9 km + 0,124 km = 9,124 km
b) Có đơn vị đo là ki-lô-gam
657 g = \[\frac{{657}}{{1000}}\] kg = 0,657 kg
0,24 yến = 0,24 × 10 kg = 2,4 kg
c) Có đơn vị đo là mét vuông
28 dm² = \[\frac{{28}}{{100}}\] m2 = 0,28 m2
530 cm² = \[\frac{{530}}{{10000}}\] m2 = 0,053 m2
d) Có đơn vị đo là lít
916 ml = \[\frac{{916}}{{1000}}\] l = 0,916 l
1 l 34 ml = 1 l + \[\frac{{34}}{{1000}}\] l = 1 l + 0,034 l = 1,034 l
