Viết các số đo dưới dạng số thập phân: a, Có đơn vị là mét. 7m 28cm = 25km 324m = 15m 79cm = 2m 5dm = 3dm 50cm = 7hm 5m = b, Có đơn vị là đề-xi-mét. 40dm 3cm = 1200mm = 60cm 60mm
Giải thích
a) Có đơn vị là mét.
7m 28cm = 7,28m 25km 324m = 25 314m
15m 79cm = 15,79m 2m 5dm = 2,5m
3dm 50cm = 0,8m 7hm 5m = 705m
b) Có đơn vị là đề-xi-mét.
40dm 3cm = 40,3dm 1200mm = 12dm
60cm 60mm = 6,6dm 6dm 9mm = 6,09dm
12m 6cm = 120,6dm 12m 70mm = 120,7dm