Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 5 có đáp án

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

9/15

PHẦN II. TỰ LUẬN

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

Mẫu: \[\frac{7}{2}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{10}}\,\, = \,\,3,5\]

a) \[\frac{2}{{125}}\,\, = \,\,\frac{1}{1} = 1\]

e) \[\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

b) \[\frac{6}{{25}}\,\, = \,\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

f) \[\frac{9}{4}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

c) \[\frac{3}{{50}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

g) \[\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

d) \[\frac{7}{8}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

h) \[\frac{7}{{500}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \[\frac{2}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{16}}{{1\,\,000}} = \,0,016\]

e) \[\frac{3}{5}\,\, = \,\frac{6}{{10}}\, = \,\,0,6\]

b) \[\frac{6}{{25}}\,\, = \frac{{24}}{{100}}\,\, = \,\,0,24\]

f) \[\frac{9}{4}\,\, = \,\frac{{225}}{{100}}\, = \,\,2,25\]

c) \[\frac{3}{{50}}\,\, = \,\frac{6}{{100}}\, = \,\,0,06\]

g) \[\frac{1}{2}\,\, = \,\frac{5}{{10}}\, = \,0,5\]

d) \[\frac{7}{8}\,\, = \,\frac{{875}}{{1\,\,000}}\,\, = \,0,875\]

h) \[\frac{7}{{500}}\,\, = \,\frac{{14}}{{1\,\,000}} = \,\,0,014\]