Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 4. Phân số thập phân (có đáp án)

Viết các phân số sau thành phân số thập phân.

Giải thích

\(\frac{2}{5}\,\, = \,\,\frac{{2\,\, \times \,\,2}}{{5\,\, \times \,\,2}}\,\, = \,\,\frac{4}{{10}}\)

\(\frac{{41}}{{25}}\,\, = \,\,\frac{{41\,\, \times \,\,4}}{{25\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{{164}}{{100}}\)

\(\frac{{28}}{{700}}\,\, = \,\,\frac{{28\,\,:\,\,7}}{{700\,\,:\,\,7}}\,\, = \,\,\frac{4}{{100}}\)

\(\frac{{81}}{8}\,\, = \,\,\frac{{81\,\, \times \,\,125}}{{8\,\, \times \,\,125}}\,\, = \,\,\frac{{10{\rm{ }}125}}{{1{\rm{ }}000}}\)

\(\frac{{61}}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{61\,\, \times \,\,8}}{{125\,\, \times \,\,8}}\,\, = \,\,\frac{{488}}{{1{\rm{ }}000}}\)

\(\frac{9}{{300}}\,\, = \,\,\frac{{9\,\,:\,\,3}}{{300\,\,:\,\,3}} = \frac{3}{{100}}\)