Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 5

Victims, particularly women and children, suffer long-term psychological consequences that can disrupt their development and (22) ________ a cycle of violence.

3/30

Victims, particularly women and children, suffer long-term psychological consequences that can disrupt their development and (22) ________ a cycle of violence.

perpetuate

prolong

eliminate

retain

Giải thích

A. perpetuate: duy trì / làm cho kéo dài mãi (mang sắc thái tiêu cực, thường dùng cho các vòng lặp tiêu cực hoặc định kiến)

B. prolong: kéo dài thời gian cái gì (so với bình thường / dự kiến) (mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực)

C. eliminate: loại bỏ

D. retain: giữ lại / duy trì (tiếp tục có được cái gì, không để mất đi)

- Xét nghĩa: Các nạn nhân, đặc biệt phụ nữ và trẻ nhỏ, chịu đựng những hậu quả tâm lý lâu dài có thể làm gián đoạn sự phát triển của họ và ________ một vòng lặp bạo lực.

" Chọn A, phương án C không thích hợp về nghĩa, và hai phương án còn lại không thích hợp về sắc thái.

Ta có cụm từ: perpetuate a cycle (of violence / inequality / stereotypes): kéo dài vòng luẩn quẩn (bạo lực / bất bình đẳng / định kiến).

Dịch:

 "Victims, particularly women and children, suffer long-term psychological consequences that can disrupt their development and perpetuate a cycle of violence." (Các nạn nhân đặc biệt phụ nữ và trẻ nhỏ phải chịu đựng những hậu quả tâm lý lâu dài có thể làm gián đoạn sự phát triển của họ và duy trì một vòng lặp bạo lực.)