VI. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate th...
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. for (prep): trong khoảng (đi với khoảng thời gian)
B. to (prep): đến, tới
C. with (prep): với
D. about (prep): về
Cụm từ “many years” (nhiều năm) là một khoảng thời gian. Trong câu đang sử dụng thì hiện tại hoàn thành (has been), để diễn tả một hành động kéo dài trong một khoảng thời gian, dùng “for + khoảng thời gian”.
→ The show has been on TV for many years...
Dịch nghĩa: Chương trình đã được phát sóng trên TV trong nhiều năm...