Vẽ đồ thị ( P ) của hàm số y = − 1/ 2 x^2 . Tìm các điểm thuộc đồ thị ( P ) có tung độ bằng 5 lần hoành độ.
Ta có bằng giá trị sau:
\(x\) | \[ - 2\] | \[ - 1\] | 0 | 1 | 2 |
\(y = - \frac{1}{2}{x^2}\) | \[ - 2\] | \( - \frac{1}{2}\) | 0 | \( - \frac{1}{2}\) | \[ - 2\] |
Đồ thị hàm số là đường cong parabol đi qua các điểm:
\(O\left( {0;0} \right);A\left( { - 2; - 2} \right);B\left( { - 1; - \frac{1}{2}} \right);C\left( {1; - \frac{1}{2}} \right);D\left( {2; - 2} \right)\)
Hệ số \(a = - \frac{1}{2} < 0\) nên parabol có bề lõm hướng xuống. Đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng.
Ta vẽ được đồ thị hàm số \(y = - \frac{1}{2}{x^2}\) như sau:

Vì tung độ bằng 5 lần hoành độ nên ta có \(y = 5x\), thay vào hàm số \(y = - \frac{1}{2}{x^2}\), ta được:
\(5x = - \frac{1}{2}{x^2}\)
\({x^2} + 10x = 0\)
\(x\left( {x + 10} \right) = 0\)
Suy ra \(x = 0\) và \(x = - 10\)
Với \(x = 0\) thì \(y = 0\)
Với \(x = - 10\) thì \(y = - 50\)
Vậy các điểm có toạ độ \(\left( {0;0} \right)\) và \(\left( { - 10; - 50} \right)\) thuộc đồ thị \(\left( P \right)\) có tung độ bằng 5 lần hoành độ.