V. Find the mistake and correct it.
Giải thích
Kiến thức: Từ định lượng
Giải thích:
some + N (đếm được số nhiều)/ N(không đếm được): một vài (dùng trong câu khẳng định, câu hỏi)
any + N (đếm được số nhiều)/ N(không đếm được): bất cứ, nào (dùng trong câu phủ định, câu hỏi)
Sửa: are => aren’t
There aren’t any oranges on the table in the kitchen. We need to buy some.
(Không có bất kỳ cam nào trên bàn trong bếp. Chúng mình phải mua vài quả cam thôi.)
Chọn A