Use appropriate privacy settings to avoid (5) ______ consequences during the exploration of social media platforms.
Giải thích
A. minor (adj): nhỏ, không quan trọng.
B. lasting (adj): kéo dài, lâu dài.
C. indirect (adj): gián tiếp.
D. adverse (adj): bất lợi, có hại, tồi tệ.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation): adverse consequences (những hậu quả bất lợi / có hại). Việc cài đặt quyền riêng tư phù hợp là để “tránh” những hậu quả tồi tệ này.
Chọn D. adverse
→ Use appropriate privacy settings to avoid adverse consequences during the exploration...
Dịch nghĩa: Sử dụng các cài đặt quyền riêng tư phù hợp để tránh những hậu quả bất lợi trong quá trình khám phá...