- Use (20) _______ digital planning tools to keep track of your appointments.
Đáp án đúng là A
A. convenient digital planning tools
B. convenient planning digital tools
C. planning convenient digital tools
D. digital convenient planning tools
- Xét nghĩa câu: Sử dụng ________ các công cụ lập kế hoạch kỹ thuật số để theo dõi các cuộc hẹn của bạn.
⭢ Đây là câu hỏi kiểm tra về trật tự của tính từ bổ nghĩa cho danh từ "tools" theo quy tắc OSASCOMP. Trong đó:
+ convenient (tiện lợi): Tính từ chỉ quan điểm/ý kiến (Opinion).
+ digital (kỹ thuật số): Tính từ chỉ loại hình / bản chất (Type / Origin).
+ planning (lập kế hoạch): Tính từ chỉ mục đích (Purpose)
Trật tự đúng phải là: Opinion + Type / Origin + Purpose ⭢ Ta được thứ tự đúng là: convenient digital planning tools.
⭢ Chọn A.
Dịch:
Use convenient digital planning tools to keep track of your appointments. (Sử dụng các công cụ lập kế hoạch kỹ thuật số tiện lợi để theo dõi các cuộc hẹn của bạn.)