Unscramble the sentences. (Sắp xếp câu.) 1. shouldn't/ TV./ You/ much/ watch/ too
Giải thích
1. You shouldn't watch too much TV.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn không nên xem TV quá nhiều.
1. You shouldn't watch too much TV.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn không nên xem TV quá nhiều.