Unscramble the groups of letters to make phrases. ( Sắp xếp lại các chữ cái để tạo thành những cụm từ.)
Giải thích
Đáp án:
1. CHARITY EVENT
2. CRAFT FAIR
3. FUN RUN
4. BAKE SALE
5. CAR WASH
6. RIGHT
7. TALENT SHOW
8. VOLUNTEER
Hướng dẫn dịch:
1. sự kiện từ thiện
2. chợ đồ thủ công
3. cuộc chạy bộ vui vẻ
4. bán bánh từ thiện
5. rửa xe
6. quyền
7. cuộc thi tài năng
8. tình nguyện
