…..unprepared for the exam, I felt sure I would get a low score
Giải thích
Đáp án : A
Danh động từ Ving có thể đứng đầu câu để chỉ nguyên nhân hay hành động xảy ra trước. Being unprepared = vì không được chuẩn bị. Be past participle là dạng bị động
Đáp án : A
Danh động từ Ving có thể đứng đầu câu để chỉ nguyên nhân hay hành động xảy ra trước. Being unprepared = vì không được chuẩn bị. Be past participle là dạng bị động