Uniform: white shirt and black ______________________Dịch nghĩa: A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen. B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.
shorts
Thông tin: A: I wear a white shirt and black shorts.
B: White shirt and black shorts? What a nice uniform.
Dịch nghĩa: A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen.
B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá.
Nội dung bài nghe: Listen and write. There is one example. C: Hi, Mrs. Brown. B: Hello Luna. Who’s he? C: He’s my best friend! His name is Albert. B: Hi Albert! A: Hi Mrs. Brown. B: Can you spell your name, Albert? A: It’s A-L-B-E-R-T. Can you see the example? Now you listen and write. 9. B: Albert, can I ask you some questions? A: Sure. B: What’s your favorite sport? A: I can play many sports, but my favorite sport is basketball. B: Basketball? Wow. What are you good at? A: I’m good at throwing a ball. I can score many points! 10. B: Next, what’s your favorite toy? A: I like robots. B: Robots are great. How many robots do you have? A: I have twenty robots. I usually put them in my bookcase. B: Wow! That’s a lot. 11. B: I’m hungry, let’s get something to eat, kids. A+C: Okay, Mrs. Brown. B: What food do you like, Albert? A: I like pizza! B: Okay. Luke, Albert, do you want pizza for lunch? A+C: Sure, Mrs. Brown. 12. B: Albert, one last thing to ask. Do you wear uniform at school? A: Yes, I do. Our uniform is really cool. B: What do you wear at school? A: I wear a white shirt and black shorts. B: White shirt and black shorts? What a nice uniform. A: Thanks! | Dịch bài nghe: Nghe và viết. Có 1 ví dụ. C: Chào cô Brown ạ. B: Chào Luna. Bạn ấy là ai vậy? C: Bạn ấy là bạn thân nhất của cháu! Bạn ấy tên là Albert. B: Chào Albert! A: Cháu chào cô Brown ạ. B: Albert, con đánh vần tên con được không? A: Tên con là A-L-B-E-R-T. Em thấy ví dụ chưa? Bây giờ em nghe và viết. 9. B: Albert, cô hỏi con vài câu được không? A: Dạ được ạ. B: Môn thể thao con thích nhất là gì? A: Con chơi được nhiều môn, nhưng con thích nhất là bóng rổ. B: Bóng rổ à? Wow. Con giỏi việc gì? A: Con giỏi ném bóng. Con ghi được nhiều điểm lắm! 10. B: Tiếp theo, đồ chơi con thích nhất là gì? A: Con thích rô-bốt. B: Rô-bốt thì tuyệt. Con có bao nhiêu con rô-bốt? A: Con có hai mươi con rô-bốt. Con thường để chúng trong tủ sách. B: Wow! Nhiều thật đó. 11. B: Cô đói rồi, mình đi ăn gì nhé các con. A + C: Dạ được ạ, cô Brown. B: Albert, con thích ăn món gì? A: Con thích pizza ạ! B: Được rồi. Luke, Albert, các con muốn ăn pizza cho bữa trưa không? A + C: Dạ có ạ, cô Brown. 12. B: Albert, câu cuối cùng nhé. Ở trường con có mặc đồng phục không? A: Dạ có ạ. Đồng phục của chúng con rất đẹp. B: Con mặc gì ở trường? A: Con mặc áo sơ mi trắng và quần short đen. B: Áo trắng và quần short đen à? Đồng phục đẹp quá. A: Dạ con cảm ơn ạ! |