ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Thì tương lai tiếp diễn

Unfortunately, I (work)______ on my essay next week so I won’t be able to watch the match.

15/15

Unfortunately, I (work)______ on my essay next week so I won’t be able to watch the match.

work

will work

will be working

will have worked

Giải thích

Dấu hiệu: next week, I won’t be able to watch the match =>sử dụng thì tương lai tiếp diễn để diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Cấu trúc: S + will be Ving

=>Unfortunately, I will be working on my essay next week so I won’t be able to watch the match.

Tạm dịch: Rất tiếc, tôi sẽ làm bài luận vào tuần tới nên tôi sẽ không thể xem trận đấu.

Đáp án cần chọn là: C