Unfortunately, (4) ____________ their efforts, many still struggle to catch on to the material.
Giải thích
A. despite (prep): mặc dù, bất chấp (+ Noun / V-ing).
B. in spite (prep): sai cấu trúc (phải là in spite of).
C. though (conj): mặc dù (+ Mệnh đề S + V).
D. although (conj): mặc dù (+ Mệnh đề S + V).
Phía sau khoảng trống là một cụm danh từ “their efforts” (những nỗ lực của họ). Do đó, ta phải dùng giới từ “despite”.
Chọn A. despite
→ Unfortunately, despite their efforts, many still struggle to catch on to the material.
Dịch nghĩa: Thật không may, bất chấp những nỗ lực của mình, nhiều người vẫn chật vật để nắm bắt tài liệu.