Understand and Manage Emotions in AdolescenceChallenges with Emotional Turmoil:Adolescence is a time...
Giải thích
A. amount /əˈmaʊnt/ (n): một lượng cái gì. Cấu trúc an amount of + N(không đếm được), ‘emotions’ là danh từ đếm được số nhiều → không đúng ngữ pháp, loại A.
B. range /reɪndʒ/ (n): một loạt, nhiều loại khác nhau. Cấu trúc a range of + N(s/es) → đúng ngữ pháp, nghĩa phù hợp → B là đáp án đúng.
C. percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n): phần trăm, tỷ lệ, có số cụ thể → không hợp nghĩa, loại C.
D. deal /diːl/ (n): Cấu trúc a great deal of + N(không đếm được) có nghĩa ‘một lượng lớn cái gì’ → không đúng ngữ pháp, loại D.
Dịch: ...bất kỳ bạn trẻ nào cũng có thể trải qua một loạt những cảm xúc mãnh liệt và khó kiểm soát.
Chọn B.