Underline the correct verb form in each sentence
Giải thích
1-‘m playing | 2-swim |
3- don’t meet | 4-isn’t getting |
Hướng dẫn dịch
1. Tớ đang chơi tennis. Tớ có thể gọi lại cho cậu nhé?
2. Tớ thường bở ở thứ ba và thứ sáu
3. Họ không gặp tớ.Hôm nay họ quá bận
4. Chị gái của tớ đang không tập thể dục. Cô ấy đang có kì thi.