Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 2)

TV commercials that sell household products have often been accused of reinforcing stereotypes of societa

13/50

TV commercials that sell household products have often  been accused ofreinforcing stereotypes of societal roles.

strengthening

modifying

contrasting

exposing

Giải thích

Giải thích: reinforce (v): tăng cường; củng cố

strengthen (v): củng cố; tăng cường                            modify (v): thay đổi, sửa đổi

contrast (v): tương phản                                              expose (v): phơi bày ra, để lộ ra

=> reinforce = strengthen

Tạm dịch: Các quảng cáo truyền hình bán các sản phẩm gia dụng thường bị buộc tội làm tăng thêm khuôn mẫu của các vai trò xã hội.

Chọn đáp án là: A