13 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 4. Phép thử ngẫu nhiều và không gian mẫu. Xác suất của biến cố (Phần 1) có đáp án

Túi A chứa 4 tấm thẻ được đánh số 1,2,3,4. Túi B chứa 4 viên bi với các màu xanh, đỏ, tím, vàng. Từ túi \(A\) rút ngẫu nhiên một tấm thẻ đồng thời từ tưi B lấy ngẫu nhiên một viên bi. a) Phé

4/13

Túi A chứa 4 tấm thẻ được đánh số 1,2,3,4. Túi B chứa 4 viên bi với các màu xanh, đỏ, tím, vàng. Từ túi \(A\) rút ngẫu nhiên một tấm thẻ đồng thời từ tưi B lấy ngẫu nhiên một viên bi.

a) Phép thử là gi?

b) Có bao nhiêu kết quả có thể? Mô tả không gian mẫu của phép thử.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Phép thử là từ túi A rút ngẫu nhiên một tấm thẻ đồng thời từ tưi B lấy ngẫu nhiên một viên bi.

b) Kí hiệu 4 viên bi màu xanh, đỏ, tím, vàng tương ứng là \(X,D,T,V\). Ta lập bảng sau:

               Túi A

Túi B

1

2

3

4

\(X\)

\(\left( {1,X} \right)\)

\(\left( {2,X} \right)\)

\(\left( {3,X} \right)\)

\(\left( {4,X} \right)\)

\(D\)

\(\left( {1,D} \right)\)

\(\left( {2,D} \right)\)

\(\left( {3,D} \right)\)

\(\left( {4,D} \right)\)

\(T\)

\(\left( {1,T} \right)\)

\(\left( {2,T} \right)\)

\(\left( {3,T} \right)\)

\(\left( {4,T} \right)\)

\(V\)

\(\left( {1,V} \right)\)

\(\left( {2,V} \right)\)

\(\left( {3,V} \right)\)

\(\left( {4,V} \right)\)

Mỗi ô là một kết quả có thể. Có 16 kết quả có thể. Không gian mẫu là tập hợp 16 ô của bảng trên. Vậy \(\Omega = \{ (1,X);(1,D); \ldots ;(4,T);(4,V)\} \).