20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa (tiếp) Chân trời sáng tạo có đáp án

 Từ "truyền thống" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Gia đình anh ấy giữ gìn nhiều nét truyền thống"?

10/20

 Từ "truyền thống" đồng nghĩa với từ nào trong câu: "Gia đình anh ấy giữ gìn nhiều nét truyền thống"?

Hiện đại

Đổi mới

Cổ truyền

Tân thời

Giải thích

C. Cổ truyền

Hướng dẫn giải:

Truyền thống: thói quen hình thành đã lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác

Hiện đại: có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển

Đổi mới: thay đổi hoặc làm cho thay đổi tốt hơn, tiến bộ hơn so với trước, đáp ứng yêu cầu của sự phát triển

Cổ truyền: từ xưa truyền lại, vốn có từ xưa

Tân thời: theo kiểu mới, mốt mới, đang được nhiều người ưa chuộng

Chọn cổ truyền