Từ trái nghĩa với "ngang ngược"? a/ ngang tang b/ bướng bỉnh c/ lễ độ d/ ngạo mạn18/30Từ trái nghĩa với "ngang ngược"? a/ ngang tang b/ bướng bỉnh c/ lễ độd/ ngạo mạnGiải thíchChọn c