5 câu trắc nghiệm Kể chuyện: Bạn mới Kết nối tri thức có đáp án (Part 2)

 Từ ngữ nào sau đây đồng nghĩa với từ “kiên trì”?

387/499

 Từ ngữ nào sau đây đồng nghĩa với từ “kiên trì”?

Nhẫn nại

Chán nản

Dũng cảm

Hậu đậu

Giải thích

A. Nhẫn nại

Hướng dẫn giải:

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.