10 câu trắc nghiệm Luyện tập sử dụng từ ngữ Chân trời sáng tạo có đáp án

 Từ ngữ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với "đoàn kết"?

5/10

 Từ ngữ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với "đoàn kết"?

Thống nhất.

Gắn bó.

Chia rẽ.

Hợp tác.

Giải thích

C. Chia rẽ.

Hướng dẫn giải:

Đoàn kết: kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.

Chia rẽ: làm cho mâu thuẫn với nhau, khiến cho mất đoàn kết, mất đi sự thống nhất.