20 câu trắc nghiệm Luyện tập về từ đồng nghĩa Chân trời sáng tạo có đáp án

 Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "tò mò"?

13/20

 Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "tò mò"?

Thờ ơ

Hiếu kỳ

Lạnh lùng

Bất cần

Giải thích

B. Hiếu kỳ

Hướng dẫn giải:

Tò mò: thích tìm tòi, dò hỏi để biết bất cứ điều gì nhằm thoả mãn sự hiếu kì hoặc vì lòng ham muốn nào đó, cho dù việc đó có quan hệ hay không quan hệ đến mình

Hiếu kỳ: có tính hay tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới lạ