Từ nào khác nghĩa với từ còn lại?
Giải thích
A. Yên tâm
Hướng dẫn giải:
- Yên tâm: Ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.
- Yên tĩnh, im lìm, vắng lặng: ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.
A. Yên tâm
Hướng dẫn giải:
- Yên tâm: Ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.
- Yên tĩnh, im lìm, vắng lặng: ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.