Từ nào gần nghĩa với từ “nhút nhát”? a/ gan lì b/ quả cảm c/ tháo vát d/ nhát gan17/30Từ nào gần nghĩa với từ “nhút nhát”? a/ gan lìb/ quả cảm c/ tháo vát d/ nhát ganGiải thíchChọn d