Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “vui vẻ”? (M2)14/20Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “vui vẻ”? (M2)hân hoanphấn khởibuồn bãrộn ràngGiải thíchĐáp án đúng là C