Từ nào dưới đây trái nghĩa với "công bằng"? a/ thiên vị b/ công cốc c/ công lí d/ nuông chiều12/30Từ nào dưới đây trái nghĩa với "công bằng"? a/ thiên vị b/ công cốc c/ công lí d/ nuông chiềuGiải thíchChọn a