Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “nhàn”?62/499 Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “nhàn”?tất bậtnhàn hạbận rộnbận bịuGiải thíchB. nhàn hạHướng dẫn giải:Từ đồng nghĩa với từ “nhàn” là nhàn hạ.